амети́ст
giống đựcbất động vật
ametíst[ɐmʲɪˈtʲist]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên амети́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амети́ст nghĩa là thạch anh tím.
Nghĩa của амети́ст
Danh từ
- Thạch anh tím.
Biến cách của амети́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | амети́ст | амети́сты |
| Sinh cách кого? чего? | амети́ста | амети́стов |
| Tặng cách кому? чему? | амети́сту | амети́стам |
| Đối cách кого? что? | амети́ст | амети́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | амети́стом | амети́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | амети́сте | амети́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аметист nghĩa là gì?
аметист (danh từ) nghĩa là thạch anh tím.
аметист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амети́ст (phiên âm Latinh ametíst, IPA [ɐmʲɪˈtʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.