аммиа́к
giống đựcbất động vật
ammiák[ɐmʲɪˈak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аммиа́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аммиа́к nghĩa là amôniac, a-mô-ni-ac.
Nghĩa của аммиа́к
Danh từ
- Amôniac, a-mô-ni-ac.
Biến cách của аммиа́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аммиа́к | аммиа́ки |
| Sinh cách кого? чего? | аммиа́ка | аммиа́ков |
| Tặng cách кому? чему? | аммиа́ку | аммиа́кам |
| Đối cách кого? что? | аммиа́к | аммиа́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | аммиа́ком | аммиа́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | аммиа́ке | аммиа́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аммиак nghĩa là gì?
аммиак (danh từ) nghĩa là amôniac, a-mô-ni-ac.
аммиак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аммиа́к (phiên âm Latinh ammiák, IPA [ɐmʲɪˈak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.