аммо́ний
giống đựcbất động vật
ammónij[ɐˈm(ː)onʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аммо́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аммо́ний nghĩa là amôni, a-mô-ni.
Nghĩa của аммо́ний
Danh từ
- Amôni, a-mô-ni.
Biến cách của аммо́ний (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аммо́ний | аммо́нии |
| Sinh cách кого? чего? | аммо́ния | аммо́ниев |
| Tặng cách кому? чему? | аммо́нию | аммо́ниям |
| Đối cách кого? что? | аммо́ний | аммо́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | аммо́нием | аммо́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | аммо́нии | аммо́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аммоний nghĩa là gì?
аммоний (danh từ) nghĩa là amôni, a-mô-ni.
аммоний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аммо́ний (phiên âm Latinh ammónij, IPA [ɐˈm(ː)onʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.