амора́льный
Dấu sắc trên амора́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амора́льный nghĩa là vô luân lý, vô đạo đức.
Nghĩa của амора́льный
Tính từ
- Vô luân lý, vô đạo đức.
Biến cách của амора́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | амора́льный | амора́льное | амора́льная | амора́льные |
| Sinh cách | амора́льного | амора́льного | амора́льной | амора́льных |
| Tặng cách | амора́льному | амора́льному | амора́льной | амора́льным |
| Đối cách | амора́льный / амора́льного | амора́льное | амора́льную | амора́льные / амора́льных |
| Công cụ cách | амора́льным | амора́льным | амора́льной | амора́льными |
| Giới cách | амора́льном | амора́льном | амора́льной | амора́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của амора́льный
| So sánh hơn | (по)амора́льнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với амора́льный
Trái nghĩa
Họ từ của амора́льный
Câu ví dụ với амора́льный
- Ты аморальный. Bạn thật vô đạo đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7110330
- Вы аморальны. Bạn thật vô đạo đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9202760
- Ты аморален. Bạn thật vô đạo đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9202769
- Ты аморальна. Bạn thật vô đạo đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9202770
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
аморальный nghĩa là gì?
аморальный (tính từ) nghĩa là vô luân lý, vô đạo đức.
аморальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амора́льный (phiên âm Latinh amorálʹnyj, IPA [ɐmɐˈralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.