амортиза́тор
Dấu sắc trên амортиза́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амортиза́тор nghĩa là giảm xóc, giảm chấn động.
Nghĩa của амортиза́тор
Danh từ
- [Bộ, cái] giảm xóc, giảm chấn động, chống rung, tắt dao động.
Biến cách của амортиза́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | амортиза́тор | амортиза́торы |
| Sinh cách кого? чего? | амортиза́тора | амортиза́торов |
| Tặng cách кому? чему? | амортиза́тору | амортиза́торам |
| Đối cách кого? что? | амортиза́тор | амортиза́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | амортиза́тором | амортиза́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | амортиза́торе | амортиза́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
амортизатор nghĩa là gì?
амортизатор (danh từ) nghĩa là giảm xóc, giảm chấn động.
амортизатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амортиза́тор (phiên âm Latinh amortizátor, IPA [ɐmərtʲɪˈzatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.