амортиза́ция
Dấu sắc trên амортиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амортиза́ция nghĩa là khấu hao, khấu mòn, hao mòn.
Nghĩa của амортиза́ция
Danh từ
- kinh tế [sự] khấu hao, khấu mòn.
- износ имущества [sự] hao mòn.
- тех.[sự] giảm xóc; (гашение калебаний) — [sự] giảm chấn động, tắt dao động
Biến cách của амортиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | амортиза́ция | амортиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | амортиза́ции | амортиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | амортиза́ции | амортиза́циям |
| Đối cách кого? что? | амортиза́цию | амортиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | амортиза́цией | амортиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | амортиза́ции | амортиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của амортиза́ция
Câu hỏi thường gặp
амортизация nghĩa là gì?
амортизация (danh từ) nghĩa là khấu hao, khấu mòn, hao mòn.
амортизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амортиза́ция (phiên âm Latinh amortizácija, IPA [ɐmərtʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.