амо́рфный
Dấu sắc trên амо́рфный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амо́рфный nghĩa là vô định hình, không kết tinh, vô hình.
Nghĩa của амо́рфный
Tính từ
- hóa học Vô định hình, không kết tinh, phi tinh.
- бесформенный Vô hình, vô định hình.
Biến cách của амо́рфный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | амо́рфный | амо́рфное | амо́рфная | амо́рфные |
| Sinh cách | амо́рфного | амо́рфного | амо́рфной | амо́рфных |
| Tặng cách | амо́рфному | амо́рфному | амо́рфной | амо́рфным |
| Đối cách | амо́рфный / амо́рфного | амо́рфное | амо́рфную | амо́рфные / амо́рфных |
| Công cụ cách | амо́рфным | амо́рфным | амо́рфной | амо́рфными |
| Giới cách | амо́рфном | амо́рфном | амо́рфной | амо́рфных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
аморфный nghĩa là gì?
аморфный (tính từ) nghĩa là vô định hình, không kết tinh, vô hình.
аморфный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амо́рфный (phiên âm Latinh amórfnyj, IPA [ɐˈmorfnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.