амфи́бия
Dấu sắc trên амфи́бия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амфи́бия nghĩa là máy bay lội nước, xe lội nước.
Nghĩa của амфи́бия
Danh từ
- самолёт Máy bay lội nước.
- танк, автомобиль и т. п. Xe lội nước.
Biến cách của амфи́бия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | амфи́бия | амфи́бии |
| Sinh cách кого? чего? | амфи́бии | амфи́бий |
| Tặng cách кому? чему? | амфи́бии | амфи́биям |
| Đối cách кого? что? | амфи́бию | амфи́бий |
| Công cụ cách кем? чем? | амфи́бией | амфи́биями |
| Giới cách о ком? о чём? | амфи́бии | амфи́биях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với амфи́бия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
амфибия nghĩa là gì?
амфибия (danh từ) nghĩa là máy bay lội nước, xe lội nước.
амфибия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амфи́бия (phiên âm Latinh amfíbija, IPA [ɐm⁽ʲ⁾ˈfʲibʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.