TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

амфи́бия

giống cáiđộng vật
amfíbija[ɐm⁽ʲ⁾ˈfʲibʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên амфи́бия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

амфи́бия nghĩa là máy bay lội nước, xe lội nước.

Nghĩa của амфи́бия

Danh từ

  1. самолёт Máy bay lội nước.
  2. танк, автомобиль и т. п. Xe lội nước.

Biến cách của амфи́бия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?амфи́бияамфи́бии
Sinh cách кого? чего?амфи́бииамфи́бий
Tặng cách кому? чему?амфи́бииамфи́биям
Đối cách кого? что?амфи́биюамфи́бий
Công cụ cách кем? чем?амфи́биейамфи́биями
Giới cách о ком? о чём?амфи́бииамфи́биях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với амфи́бия

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

амфибия nghĩa là gì?

амфибия (danh từ) nghĩa là máy bay lội nước, xe lội nước.

амфибия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là амфи́бия (phiên âm Latinh amfíbija, IPA [ɐm⁽ʲ⁾ˈfʲibʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.