ампе́р
giống đựcbất động vật
ampér[ɐm⁽ʲ⁾ˈpʲer]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ампе́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ампе́р nghĩa là ampe, am pe.
Nghĩa của ампе́р
Danh từ
- Ampe, am pe.
Biến cách của ампе́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ампе́р | ампе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | ампе́ра | ампе́р |
| Tặng cách кому? чему? | ампе́ру | ампе́рам |
| Đối cách кого? что? | ампе́р | ампе́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | ампе́ром | ампе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | ампе́ре | ампе́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ампер nghĩa là gì?
ампер (danh từ) nghĩa là ampe, am pe.
ампер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ампе́р (phiên âm Latinh ampér, IPA [ɐm⁽ʲ⁾ˈpʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.