амперме́тр
Dấu sắc trên амперме́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амперме́тр nghĩa là ampe kế, am pe kế.
Nghĩa của амперме́тр
Danh từ
- Ampe kế, am pe kế.
Biến cách của амперме́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | амперме́тр | амперме́тры |
| Sinh cách кого? чего? | амперме́тра | амперме́тров |
| Tặng cách кому? чему? | амперме́тру | амперме́трам |
| Đối cách кого? что? | амперме́тр | амперме́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | амперме́тром | амперме́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | амперме́тре | амперме́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
амперметр nghĩa là gì?
амперметр (danh từ) nghĩa là ampe kế, am pe kế.
амперметр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амперме́тр (phiên âm Latinh ampermétr, IPA [ɐm⁽ʲ⁾pʲɪrˈmʲetr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.