ампи́р
giống đựcbất động vật
ampír[ɐm⁽ʲ⁾ˈpʲir]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ампи́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ампи́р nghĩa là kiểu đế chính.
Nghĩa của ампи́р
Danh từ
- Kiểu (thức) đế chính.
Biến cách của ампи́р (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ампи́р |
| Sinh cách кого? чего? | ампи́ра |
| Tặng cách кому? чему? | ампи́ру |
| Đối cách кого? что? | ампи́р |
| Công cụ cách кем? чем? | ампи́ром |
| Giới cách о ком? о чём? | ампи́ре |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ампир nghĩa là gì?
ампир (danh từ) nghĩa là kiểu đế chính.
ампир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ампи́р (phiên âm Latinh ampír, IPA [ɐm⁽ʲ⁾ˈpʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.