амплиту́да
giống cáibất động vật
amplitúda[ɐmplʲɪˈtudə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên амплиту́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амплиту́да nghĩa là biên độ.
Nghĩa của амплиту́да
Danh từ
- Biên độ.
Biến cách của амплиту́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | амплиту́да | амплиту́ды |
| Sinh cách кого? чего? | амплиту́ды | амплиту́д |
| Tặng cách кому? чему? | амплиту́де | амплиту́дам |
| Đối cách кого? что? | амплиту́ду | амплиту́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | амплиту́дой | амплиту́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | амплиту́де | амплиту́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
амплитуда nghĩa là gì?
амплитуда (danh từ) nghĩa là biên độ.
амплитуда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амплиту́да (phiên âm Latinh amplitúda, IPA [ɐmplʲɪˈtudə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.