а́мпула
giống cáibất động vật
ámpula[ˈampʊɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên а́мпула chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́мпула nghĩa là ống thuốc, ămpun.
Nghĩa của а́мпула
Danh từ
- Ống thuốc, ămpun, bóng.
Biến cách của а́мпула (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́мпула | а́мпулы |
| Sinh cách кого? чего? | а́мпулы | а́мпул |
| Tặng cách кому? чему? | а́мпуле | а́мпулам |
| Đối cách кого? что? | а́мпулу | а́мпулы |
| Công cụ cách кем? чем? | а́мпулой | а́мпулами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́мпуле | а́мпулах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ампула nghĩa là gì?
ампула (danh từ) nghĩa là ống thuốc, ămpun.
ампула đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́мпула (phiên âm Latinh ámpula, IPA [ˈampʊɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.