ампута́ция
Dấu sắc trên ампута́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ампута́ция nghĩa là sự cắt cụt, cưa cắt.
Nghĩa của ампута́ция
Danh từ
- Sự cắt cụt, cưa cắt.
Biến cách của ампута́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ампута́ция | ампута́ции |
| Sinh cách кого? чего? | ампута́ции | ампута́ций |
| Tặng cách кому? чему? | ампута́ции | ампута́циям |
| Đối cách кого? что? | ампута́цию | ампута́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | ампута́цией | ампута́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | ампута́ции | ампута́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ампутация nghĩa là gì?
ампутация (danh từ) nghĩa là sự cắt cụt, cưa cắt.
ампутация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ампута́ция (phiên âm Latinh amputácija, IPA [ɐmpʊˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.