TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ампути́ровать

hai thể
amputírovatʹ[ɐmpʊˈtʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ампути́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ампути́ровать nghĩa là cắt cụt, cưa cắt.

Nghĩa của ампути́ровать

Động từ

  1. Cắt cụt, cưa cắt. + đối cách

Chia động từ ампути́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яампути́руюампути́рую
тыампути́руешьампути́руешь
он / она́ / оно́ампути́руетампути́рует
мыампути́руемампути́руем
выампути́руетеампути́руете
они́ампути́руютампути́руют

Quá khứ

Giống đực (он)ампути́ровал
Giống cái (она́)ампути́ровала
Giống trung (оно́)ампути́ровало
Số nhiều (они́)ампути́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ампути́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ампути́руйте

Câu hỏi thường gặp

ампутировать nghĩa là gì?

ампутировать (động từ) nghĩa là cắt cụt, cưa cắt.

ампутировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ампути́ровать (phiên âm Latinh amputírovatʹ, IPA [ɐmpʊˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.