амуни́ция
Dấu sắc trên амуни́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амуни́ция nghĩa là quân dụng, quân nhu.
Nghĩa của амуни́ция
Danh từ
- Quân dụng, quân nhu.
Biến cách của амуни́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | амуни́ция | амуни́ции |
| Sinh cách кого? чего? | амуни́ции | амуни́ций |
| Tặng cách кому? чему? | амуни́ции | амуни́циям |
| Đối cách кого? что? | амуни́цию | амуни́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | амуни́цией | амуни́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | амуни́ции | амуни́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
амуниция nghĩa là gì?
амуниция (danh từ) nghĩa là quân dụng, quân nhu.
амуниция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амуни́ция (phiên âm Latinh amunícija, IPA [ɐmʊˈnʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.