амфетами́н
giống đựcbất động vật
amfetamín[ɐm⁽ʲ⁾fʲɪtɐˈmʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên амфетами́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амфетами́н nghĩa là hồng phiến.
Nghĩa của амфетами́н
Danh từ
- Hồng phiến.
Biến cách của амфетами́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | амфетами́н | амфетами́ны |
| Sinh cách кого? чего? | амфетами́на | амфетами́нов |
| Tặng cách кому? чему? | амфетами́ну | амфетами́нам |
| Đối cách кого? что? | амфетами́н | амфетами́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | амфетами́ном | амфетами́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | амфетами́не | амфетами́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
амфетамин nghĩa là gì?
амфетамин (danh từ) nghĩa là hồng phiến.
амфетамин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амфетами́н (phiên âm Latinh amfetamín, IPA [ɐm⁽ʲ⁾fʲɪtɐˈmʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.