амфитеа́тр
Dấu sắc trên амфитеа́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амфитеа́тр nghĩa là hội trường bậc dốc.
Nghĩa của амфитеа́тр
Danh từ
- Hội trường (hý trường, phòng họp) bậc dốc.
- sân khấu Khu ghế hạng nhì (ở nhà hát).
Biến cách của амфитеа́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | амфитеа́тр | амфитеа́тры |
| Sinh cách кого? чего? | амфитеа́тра | амфитеа́тров |
| Tặng cách кому? чему? | амфитеа́тру | амфитеа́трам |
| Đối cách кого? что? | амфитеа́тр | амфитеа́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | амфитеа́тром | амфитеа́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | амфитеа́тре | амфитеа́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
амфитеатр nghĩa là gì?
амфитеатр (danh từ) nghĩa là hội trường bậc dốc.
амфитеатр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амфитеа́тр (phiên âm Latinh amfiteátr, IPA [ɐm⁽ʲ⁾fʲɪtʲɪˈat(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.