ана́лиз
análiz[ɐˈnalʲɪs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ана́лиз chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ана́лиз nghĩa là phân tích.
Nghĩa của ана́лиз
Danh từ
- [Sự, phép] phân tích; (toán học) [sự] giải tích.
- ана́лиз кро́ви[sự] phân tích máu
- сде́лать ана́лиз кро́ви на...phân tích máu để...
Biến cách của ана́лиз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ана́лиз | ана́лизы |
| Sinh cách кого? чего? | ана́лиза | ана́лизов |
| Tặng cách кому? чему? | ана́лизу | ана́лизам |
| Đối cách кого? что? | ана́лиз | ана́лизы |
| Công cụ cách кем? чем? | ана́лизом | ана́лизами |
| Giới cách о ком? о чём? | ана́лизе | ана́лизах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
анализ nghĩa là gì?
анализ (danh từ) nghĩa là phân tích.
анализ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ана́лиз (phiên âm Latinh análiz, IPA [ɐˈnalʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.