TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

амёба

giống đựcđộng vật
amjóbnyj[ɐˈmʲɵbə] giọng máy của trình duyệt

амёба nghĩa là con a míp.

Nghĩa của амёба

Danh từ

  1. Con a míp, amip (Amoeba).

Biến cách của амёба (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?амёбаамёбы
Sinh cách кого? чего?амёбыамёб
Tặng cách кому? чему?амёбеамёбам
Đối cách кого? что?амёбуамёб
Công cụ cách кем? чем?амёбойамёбами
Giới cách о ком? о чём?амёбеамёбах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

амёба nghĩa là gì?

амёба (danh từ) nghĩa là con a míp.

амёба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là амёба (phiên âm Latinh amjóbnyj, IPA [ɐˈmʲɵbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.