амёба
giống đựcđộng vật
amjóbnyj[ɐˈmʲɵbə]
giọng máy của trình duyệt
амёба nghĩa là con a míp.
Nghĩa của амёба
Danh từ
- Con a míp, amip (Amoeba).
Biến cách của амёба (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | амёба | амёбы |
| Sinh cách кого? чего? | амёбы | амёб |
| Tặng cách кому? чему? | амёбе | амёбам |
| Đối cách кого? что? | амёбу | амёб |
| Công cụ cách кем? чем? | амёбой | амёбами |
| Giới cách о ком? о чём? | амёбе | амёбах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
амёба nghĩa là gì?
амёба (danh từ) nghĩa là con a míp.
амёба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амёба (phiên âm Latinh amjóbnyj, IPA [ɐˈmʲɵbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.