аналити́ческий
Dấu sắc trên аналити́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аналити́ческий nghĩa là Thuộc về phân tích.
Nghĩa của аналити́ческий
Tính từ
- Thuộc về phân tích.
- аналити́ческая геоме́трияhình học giải tích
- аналити́ческая хи́мияhóa học phân tích
Biến cách của аналити́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | аналити́ческий | аналити́ческое | аналити́ческая | аналити́ческие |
| Sinh cách | аналити́ческого | аналити́ческого | аналити́ческой | аналити́ческих |
| Tặng cách | аналити́ческому | аналити́ческому | аналити́ческой | аналити́ческим |
| Đối cách | аналити́ческий / аналити́ческого | аналити́ческое | аналити́ческую | аналити́ческие / аналити́ческих |
| Công cụ cách | аналити́ческим | аналити́ческим | аналити́ческой | аналити́ческими |
| Giới cách | аналити́ческом | аналити́ческом | аналити́ческой | аналити́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
аналитический nghĩa là gì?
аналитический (tính từ) nghĩa là Thuộc về phân tích.
аналитический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аналити́ческий (phiên âm Latinh analitíčeskij, IPA [ɐnəlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.