TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аналити́ческий

analitíčeskij[ɐnəlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аналити́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аналити́ческий nghĩa là Thuộc về phân tích.

Nghĩa của аналити́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về phân tích.
    • аналити́ческая геоме́трияhình học giải tích
    • аналити́ческая хи́мияhóa học phân tích

Biến cách của аналити́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchаналити́ческийаналити́ческоеаналити́ческаяаналити́ческие
Sinh cáchаналити́ческогоаналити́ческогоаналити́ческойаналити́ческих
Tặng cáchаналити́ческомуаналити́ческомуаналити́ческойаналити́ческим
Đối cáchаналити́ческий / аналити́ческогоаналити́ческоеаналити́ческуюаналити́ческие / аналити́ческих
Công cụ cáchаналити́ческиманалити́ческиманалити́ческойаналити́ческими
Giới cáchаналити́ческоманалити́ческоманалити́ческойаналити́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

аналитический nghĩa là gì?

аналитический (tính từ) nghĩa là Thuộc về phân tích.

аналитический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аналити́ческий (phiên âm Latinh analitíčeskij, IPA [ɐnəlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.