аналоги́чный
Dấu sắc trên аналоги́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аналоги́чный nghĩa là tương tự, giống như.
Nghĩa của аналоги́чный
Tính từ
- Tương tự, giống như, như nhau.
- со мной произошёл аналогичный слу́чайtôi đã gặp trường hợp giống (tương tự) như vậy
Biến cách của аналоги́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | аналоги́чный | аналоги́чное | аналоги́чная | аналоги́чные |
| Sinh cách | аналоги́чного | аналоги́чного | аналоги́чной | аналоги́чных |
| Tặng cách | аналоги́чному | аналоги́чному | аналоги́чной | аналоги́чным |
| Đối cách | аналоги́чный / аналоги́чного | аналоги́чное | аналоги́чную | аналоги́чные / аналоги́чных |
| Công cụ cách | аналоги́чным | аналоги́чным | аналоги́чной | аналоги́чными |
| Giới cách | аналоги́чном | аналоги́чном | аналоги́чной | аналоги́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
аналогичный nghĩa là gì?
аналогичный (tính từ) nghĩa là tương tự, giống như.
аналогичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аналоги́чный (phiên âm Latinh analogíčnyj, IPA [ɐnəɫɐˈɡʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.