TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аналоги́чный

analogíčnyj[ɐnəɫɐˈɡʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аналоги́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аналоги́чный nghĩa là tương tự, giống như.

Nghĩa của аналоги́чный

Tính từ

  1. Tương tự, giống như, như nhau.
    • со мной произошёл аналогичный слу́чайtôi đã gặp trường hợp giống (tương tự) như vậy

Biến cách của аналоги́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchаналоги́чныйаналоги́чноеаналоги́чнаяаналоги́чные
Sinh cáchаналоги́чногоаналоги́чногоаналоги́чнойаналоги́чных
Tặng cáchаналоги́чномуаналоги́чномуаналоги́чнойаналоги́чным
Đối cáchаналоги́чный / аналоги́чногоаналоги́чноеаналоги́чнуюаналоги́чные / аналоги́чных
Công cụ cáchаналоги́чныманалоги́чныманалоги́чнойаналоги́чными
Giới cáchаналоги́чноманалоги́чноманалоги́чнойаналоги́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

аналогичный nghĩa là gì?

аналогичный (tính từ) nghĩa là tương tự, giống như.

аналогичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аналоги́чный (phiên âm Latinh analogíčnyj, IPA [ɐnəɫɐˈɡʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.