анало́гия
Dấu sắc trên анало́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анало́гия nghĩa là sự tương tự, loại suy.
Nghĩa của анало́гия
Danh từ
- Sự tương tự, loại suy.
- проводи́ть анало́гиюso sánh
Biến cách của анало́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | анало́гия | анало́гии |
| Sinh cách кого? чего? | анало́гии | анало́гий |
| Tặng cách кому? чему? | анало́гии | анало́гиям |
| Đối cách кого? что? | анало́гию | анало́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | анало́гией | анало́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | анало́гии | анало́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аналогия nghĩa là gì?
аналогия (danh từ) nghĩa là sự tương tự, loại suy.
аналогия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анало́гия (phiên âm Latinh analógija, IPA [ɐnɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.