анана́сный
ananásnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên анана́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анана́сный nghĩa là thơm, khóm.
Nghĩa của анана́сный
Tính từ
- Thuộc về dứa, thơm, khóm; (из ананаса) [bằng] dứa, thơm, khóm.
Biến cách của анана́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | анана́сный | анана́сное | анана́сная | анана́сные |
| Sinh cách | анана́сного | анана́сного | анана́сной | анана́сных |
| Tặng cách | анана́сному | анана́сному | анана́сной | анана́сным |
| Đối cách | анана́сный | анана́сное | анана́сную | анана́сные |
| Công cụ cách | анана́сным | анана́сным | анана́сной | анана́сными |
| Giới cách | анана́сном | анана́сном | анана́сной | анана́сных |
| Dạng ngắn | анана́сен | анана́сно | анана́сна | анана́сны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ананасный nghĩa là gì?
ананасный (tính từ) nghĩa là thơm, khóm.
ананасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анана́сный (phiên âm Latinh ananásnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.