TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

анана́сный

ananásnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên анана́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

анана́сный nghĩa là thơm, khóm.

Nghĩa của анана́сный

Tính từ

  1. Thuộc về dứa, thơm, khóm; (из ананаса) [bằng] dứa, thơm, khóm.

Biến cách của анана́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchанана́сныйанана́сноеанана́снаяанана́сные
Sinh cáchанана́сногоанана́сногоанана́снойанана́сных
Tặng cáchанана́сномуанана́сномуанана́снойанана́сным
Đối cáchанана́сныйанана́сноеанана́снуюанана́сные
Công cụ cáchанана́сныманана́сныманана́снойанана́сными
Giới cáchанана́сноманана́сноманана́снойанана́сных
Dạng ngắnанана́сенанана́сноанана́снаанана́сны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ананасный nghĩa là gì?

ананасный (tính từ) nghĩa là thơm, khóm.

ананасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là анана́сный (phiên âm Latinh ananásnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.