анархи́чный
anarxíčnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên анархи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анархи́чный nghĩa là vô chính phủ.
Nghĩa của анархи́чный
Tính từ
- Vô chính phủ; (беспорядочный) hỗn loạn, vô trật tự.
Biến cách của анархи́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | анархи́чный | анархи́чное | анархи́чная | анархи́чные |
| Sinh cách | анархи́чного | анархи́чного | анархи́чной | анархи́чных |
| Tặng cách | анархи́чному | анархи́чному | анархи́чной | анархи́чным |
| Đối cách | анархи́чный | анархи́чное | анархи́чную | анархи́чные |
| Công cụ cách | анархи́чным | анархи́чным | анархи́чной | анархи́чными |
| Giới cách | анархи́чном | анархи́чном | анархи́чной | анархи́чных |
| Dạng ngắn | анархи́чен | анархи́чно | анархи́чна | анархи́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
анархичный nghĩa là gì?
анархичный (tính từ) nghĩa là vô chính phủ.
анархичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анархи́чный (phiên âm Latinh anarxíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.