TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

анархи́чный

anarxíčnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên анархи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

анархи́чный nghĩa là vô chính phủ.

Nghĩa của анархи́чный

Tính từ

  1. Vô chính phủ; (беспорядочный) hỗn loạn, vô trật tự.

Biến cách của анархи́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchанархи́чныйанархи́чноеанархи́чнаяанархи́чные
Sinh cáchанархи́чногоанархи́чногоанархи́чнойанархи́чных
Tặng cáchанархи́чномуанархи́чномуанархи́чнойанархи́чным
Đối cáchанархи́чныйанархи́чноеанархи́чнуюанархи́чные
Công cụ cáchанархи́чныманархи́чныманархи́чнойанархи́чными
Giới cáchанархи́чноманархи́чноманархи́чнойанархи́чных
Dạng ngắnанархи́ченанархи́чноанархи́чнаанархи́чны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

анархичный nghĩa là gì?

анархичный (tính từ) nghĩa là vô chính phủ.

анархичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là анархи́чный (phiên âm Latinh anarxíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.