анархо-синдикали́зм
Dấu sắc trên анархо-синдикали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анархо-синдикали́зм nghĩa là Chủ nghĩa công đoàn vô chính phủ.
Nghĩa của анархо-синдикали́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa công đoàn vô chính phủ.
Biến cách của анархо-синдикали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | анархо-синдикали́зм | анархо-синдикали́змы |
| Sinh cách кого? чего? | анархо-синдикали́зма | анархо-синдикали́змов |
| Tặng cách кому? чему? | анархо-синдикали́зму | анархо-синдикали́змам |
| Đối cách кого? что? | анархо-синдикали́зм | анархо-синдикали́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | анархо-синдикали́змом | анархо-синдикали́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | анархо-синдикали́зме | анархо-синдикали́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
анархо-синдикализм nghĩa là gì?
анархо-синдикализм (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa công đoàn vô chính phủ.
анархо-синдикализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анархо-синдикали́зм (phiên âm Latinh anarxo-sindikalízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.