Анато́лия
Anatólija[ɐnɐˈtolʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Анато́лия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Анато́лия nghĩa là tiểu á.
Nghĩa của Анато́лия
Danh từ riêng
- Tiểu á.
Biến cách của Анато́лия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Анато́лия | Анато́лии |
| Sinh cách кого? чего? | Анато́лии | Анато́лий |
| Tặng cách кому? чему? | Анато́лии | Анато́лиям |
| Đối cách кого? что? | Анато́лию | Анато́лии |
| Công cụ cách кем? чем? | Анато́лией | Анато́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | Анато́лии | Анато́лиях |
Câu hỏi thường gặp
Анатолия nghĩa là gì?
Анатолия (danh từ riêng) nghĩa là tiểu á.
Анатолия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Анато́лия (phiên âm Latinh Anatólija, IPA [ɐnɐˈtolʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.