TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

анатоми́ровать

hai thể
anatomírovatʹ[ɐnətɐˈmʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên анатоми́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

анатоми́ровать nghĩa là giải phẫu, phẫu tích.

Nghĩa của анатоми́ровать

Động từ

  1. (medicine) Giải phẫu, phẫu tích, mổ xác.

Chia động từ анатоми́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яанатоми́руюанатоми́рую
тыанатоми́руешьанатоми́руешь
он / она́ / оно́анатоми́руетанатоми́рует
мыанатоми́руеманатоми́руем
выанатоми́руетеанатоми́руете
они́анатоми́руютанатоми́руют

Quá khứ

Giống đực (он)анатоми́ровал
Giống cái (она́)анатоми́ровала
Giống trung (оно́)анатоми́ровало
Số nhiều (они́)анатоми́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)анатоми́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)анатоми́руйте

Câu hỏi thường gặp

анатомировать nghĩa là gì?

анатомировать (động từ) nghĩa là giải phẫu, phẫu tích.

анатомировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là анатоми́ровать (phiên âm Latinh anatomírovatʹ, IPA [ɐnətɐˈmʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.