ана́фема
giống cáibất động vật
anáfema[ɐˈnafʲɪmə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ана́фема chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ана́фема nghĩa là tuyệt thông.
Nghĩa của ана́фема
Danh từ
- Sự rút phép thông công, tuyệt thông.
- преда́ть ана́феме(В) rút phép thông công
Biến cách của ана́фема (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ана́фема | ана́фемы |
| Sinh cách кого? чего? | ана́фемы | ана́фем |
| Tặng cách кому? чему? | ана́феме | ана́фемам |
| Đối cách кого? что? | ана́фему | ана́фемы |
| Công cụ cách кем? чем? | ана́фемой | ана́фемами |
| Giới cách о ком? о чём? | ана́феме | ана́фемах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ана́фема
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
анафема nghĩa là gì?
анафема (danh từ) nghĩa là tuyệt thông.
анафема đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ана́фема (phiên âm Latinh anáfema, IPA [ɐˈnafʲɪmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.