TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бан

giống đựcbất động vật
ban[ban] giọng máy của trình duyệt

бан nghĩa là sự cấm, cấm chỉ.

Nghĩa của бан

Danh từ

  1. Sự cấm, cấm chỉ.

Biến cách của бан (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ба́нба́ны
Sinh cách кого? чего?ба́наба́нов
Tặng cách кому? чему?ба́нуба́нам
Đối cách кого? что?ба́нба́ны
Công cụ cách кем? чем?ба́номба́нами
Giới cách о ком? о чём?ба́неба́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của бан

Câu hỏi thường gặp

бан nghĩa là gì?

бан (danh từ) nghĩa là sự cấm, cấm chỉ.

бан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бан (phiên âm Latinh ban, IPA [ban]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.