бан
giống đựcbất động vật
ban[ban]
giọng máy của trình duyệt
бан nghĩa là sự cấm, cấm chỉ.
Nghĩa của бан
Danh từ
- Sự cấm, cấm chỉ.
Biến cách của бан (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́н | ба́ны |
| Sinh cách кого? чего? | ба́на | ба́нов |
| Tặng cách кому? чему? | ба́ну | ба́нам |
| Đối cách кого? что? | ба́н | ба́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́ном | ба́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́не | ба́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бан
Câu hỏi thường gặp
бан nghĩa là gì?
бан (danh từ) nghĩa là sự cấm, cấm chỉ.
бан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бан (phiên âm Latinh ban, IPA [ban]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.