TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

анахрони́зм

giống đựcbất động vật
anaxronízm[ɐnəxrɐˈnʲizm] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên анахрони́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

анахрони́зм nghĩa là không hợp thời đại, lỗi thời.

Nghĩa của анахрони́зм

Danh từ

  1. [Sự, điều, việc] không hợp thời đại, quá thời, lỗi thời.

Biến cách của анахрони́зм (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?анахрони́зманахрони́змы
Sinh cách кого? чего?анахрони́змаанахрони́змов
Tặng cách кому? чему?анахрони́змуанахрони́змам
Đối cách кого? что?анахрони́зманахрони́змы
Công cụ cách кем? чем?анахрони́змоманахрони́змами
Giới cách о ком? о чём?анахрони́змеанахрони́змах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

анахронизм nghĩa là gì?

анахронизм (danh từ) nghĩa là không hợp thời đại, lỗi thời.

анахронизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là анахрони́зм (phiên âm Latinh anaxronízm, IPA [ɐnəxrɐˈnʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.