анахрони́зм
Dấu sắc trên анахрони́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анахрони́зм nghĩa là không hợp thời đại, lỗi thời.
Nghĩa của анахрони́зм
Danh từ
- [Sự, điều, việc] không hợp thời đại, quá thời, lỗi thời.
Biến cách của анахрони́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | анахрони́зм | анахрони́змы |
| Sinh cách кого? чего? | анахрони́зма | анахрони́змов |
| Tặng cách кому? чему? | анахрони́зму | анахрони́змам |
| Đối cách кого? что? | анахрони́зм | анахрони́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | анахрони́змом | анахрони́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | анахрони́зме | анахрони́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
анахронизм nghĩa là gì?
анахронизм (danh từ) nghĩa là không hợp thời đại, lỗi thời.
анахронизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анахрони́зм (phiên âm Latinh anaxronízm, IPA [ɐnəxrɐˈnʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.