а́нгел-храни́тель
Dấu sắc trên а́нгел-храни́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́нгел-храни́тель nghĩa là thiên thần hộ mệnh.
Nghĩa của а́нгел-храни́тель
Danh từ
- Thiên thần hộ mệnh.
Biến cách của а́нгел-храни́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́нгел-храни́тель | а́нгелы-храни́тели |
| Sinh cách кого? чего? | а́нгела-храни́теля | а́нгелов-храни́телей |
| Tặng cách кому? чему? | а́нгелу-храни́телю | а́нгелам-храни́телям |
| Đối cách кого? что? | а́нгела-храни́теля | а́нгелов-храни́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | а́нгелом-храни́телем | а́нгелами-храни́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | а́нгеле-храни́теле | а́нгелах-храни́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ангел-хранитель nghĩa là gì?
ангел-хранитель (danh từ) nghĩa là thiên thần hộ mệnh.
ангел-хранитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́нгел-храни́тель (phiên âm Latinh ángel-xranítelʹ, IPA [ˈanɡʲɪɫ xrɐˈnʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.