англиза́ция
giống cáibất động vật
anglizácija[ɐnɡlʲɪˈzat͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên англиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
англиза́ция nghĩa là anh hóa.
Nghĩa của англиза́ция
Danh từ
- Anh hóa.
Biến cách của англиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | англиза́ция | англиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | англиза́ции | англиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | англиза́ции | англиза́циям |
| Đối cách кого? что? | англиза́цию | англиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | англиза́цией | англиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | англиза́ции | англиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với англиза́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
англизация nghĩa là gì?
англизация (danh từ) nghĩa là anh hóa.
англизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là англиза́ция (phiên âm Latinh anglizácija, IPA [ɐnɡlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.