англосаксо́нский
Dấu sắc trên англосаксо́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
англосаксо́нский nghĩa là anh-sắc.
Nghĩa của англосаксо́нский
Tính từ
- Anh-sắc.
Biến cách của англосаксо́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | англосаксо́нский | англосаксо́нское | англосаксо́нская | англосаксо́нские |
| Sinh cách | англосаксо́нского | англосаксо́нского | англосаксо́нской | англосаксо́нских |
| Tặng cách | англосаксо́нскому | англосаксо́нскому | англосаксо́нской | англосаксо́нским |
| Đối cách | англосаксо́нский / англосаксо́нского | англосаксо́нское | англосаксо́нскую | англосаксо́нские / англосаксо́нских |
| Công cụ cách | англосаксо́нским | англосаксо́нским | англосаксо́нской | англосаксо́нскими |
| Giới cách | англосаксо́нском | англосаксо́нском | англосаксо́нской | англосаксо́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
англосаксонский nghĩa là gì?
англосаксонский (tính từ) nghĩa là anh-sắc.
англосаксонский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là англосаксо́нский (phiên âm Latinh anglosaksónskij, IPA [ˌanɡɫəsɐkˈsonskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.