TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

англосаксо́нский

anglosaksónskij[ˌanɡɫəsɐkˈsonskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên англосаксо́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

англосаксо́нский nghĩa là anh-sắc.

Nghĩa của англосаксо́нский

Tính từ

  1. Anh-sắc.

Biến cách của англосаксо́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchанглосаксо́нскийанглосаксо́нскоеанглосаксо́нскаяанглосаксо́нские
Sinh cáchанглосаксо́нскогоанглосаксо́нскогоанглосаксо́нскойанглосаксо́нских
Tặng cáchанглосаксо́нскомуанглосаксо́нскомуанглосаксо́нскойанглосаксо́нским
Đối cáchанглосаксо́нский / англосаксо́нскогоанглосаксо́нскоеанглосаксо́нскуюанглосаксо́нские / англосаксо́нских
Công cụ cáchанглосаксо́нскиманглосаксо́нскиманглосаксо́нскойанглосаксо́нскими
Giới cáchанглосаксо́нскоманглосаксо́нскоманглосаксо́нскойанглосаксо́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

англосаксонский nghĩa là gì?

англосаксонский (tính từ) nghĩa là anh-sắc.

англосаксонский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là англосаксо́нский (phiên âm Latinh anglosaksónskij, IPA [ˌanɡɫəsɐkˈsonskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.