TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

англо-америка́нский

anglo-amerikánskij[ˌanɡɫə ɐmʲɪrʲɪˈkanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên англо-америка́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

англо-америка́нский nghĩa là Thuộc về Anh-Mỹ.

Nghĩa của англо-америка́нский

Tính từ

  1. Thuộc về Anh-Mỹ.

Biến cách của англо-америка́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchангло-америка́нскийангло-америка́нскоеангло-америка́нскаяангло-америка́нские
Sinh cáchангло-америка́нскогоангло-америка́нскогоангло-америка́нскойангло-америка́нских
Tặng cáchангло-америка́нскомуангло-америка́нскомуангло-америка́нскойангло-америка́нским
Đối cáchангло-америка́нский / англо-америка́нскогоангло-америка́нскоеангло-америка́нскуюангло-америка́нские / англо-америка́нских
Công cụ cáchангло-америка́нскимангло-америка́нскимангло-америка́нскойангло-америка́нскими
Giới cáchангло-америка́нскомангло-америка́нскомангло-америка́нскойангло-америка́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

англо-американский nghĩa là gì?

англо-американский (tính từ) nghĩa là Thuộc về Anh-Mỹ.

англо-американский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là англо-америка́нский (phiên âm Latinh anglo-amerikánskij, IPA [ˌanɡɫə ɐmʲɪrʲɪˈkanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.