Анго́ла
giống cái
Angóla[ɐnˈɡoɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Анго́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Анго́ла nghĩa là ăng-gô-la.
Nghĩa của Анго́ла
Danh từ riêng
- Ăng-gô-la.
Biến cách của Анго́ла (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Анго́ла |
| Sinh cách кого? чего? | Анго́лы |
| Tặng cách кому? чему? | Анго́ле |
| Đối cách кого? что? | Анго́лу |
| Công cụ cách кем? чем? | Анго́лой |
| Giới cách о ком? о чём? | Анго́ле |
Câu hỏi thường gặp
Ангола nghĩa là gì?
Ангола (danh từ riêng) nghĩa là ăng-gô-la.
Ангола đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Анго́ла (phiên âm Latinh Angóla, IPA [ɐnˈɡoɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.