анекдоти́ческий
Dấu sắc trên анекдоти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анекдоти́ческий nghĩa là buồn cười, khôi hài.
Nghĩa của анекдоти́ческий
Tính từ
- Buồn cười, khôi hài.
- э́то но́сит анекдотический хара́ктерcái đó có tính chất tiếu lâm (khôi hài)
Biến cách của анекдоти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | анекдоти́ческий | анекдоти́ческое | анекдоти́ческая | анекдоти́ческие |
| Sinh cách | анекдоти́ческого | анекдоти́ческого | анекдоти́ческой | анекдоти́ческих |
| Tặng cách | анекдоти́ческому | анекдоти́ческому | анекдоти́ческой | анекдоти́ческим |
| Đối cách | анекдоти́ческий | анекдоти́ческое | анекдоти́ческую | анекдоти́ческие |
| Công cụ cách | анекдоти́ческим | анекдоти́ческим | анекдоти́ческой | анекдоти́ческими |
| Giới cách | анекдоти́ческом | анекдоти́ческом | анекдоти́ческой | анекдоти́ческих |
| Dạng ngắn | *анекдоти́ческ | *анекдоти́ческо | *анекдоти́ческа | анекдоти́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
анекдотический nghĩa là gì?
анекдотический (tính từ) nghĩa là buồn cười, khôi hài.
анекдотический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анекдоти́ческий (phiên âm Latinh anekdotíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.