TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

анекдоти́чный

anekdotíčnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên анекдоти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

анекдоти́чный nghĩa là buồn cười, khôi hài.

Nghĩa của анекдоти́чный

Tính từ

  1. Buồn cười, khôi hài.
    • анекдотичный слу́чайchuyện buồn cười (khôi hài)

Biến cách của анекдоти́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchанекдоти́чныйанекдоти́чноеанекдоти́чнаяанекдоти́чные
Sinh cáchанекдоти́чногоанекдоти́чногоанекдоти́чнойанекдоти́чных
Tặng cáchанекдоти́чномуанекдоти́чномуанекдоти́чнойанекдоти́чным
Đối cáchанекдоти́чныйанекдоти́чноеанекдоти́чнуюанекдоти́чные
Công cụ cáchанекдоти́чныманекдоти́чныманекдоти́чнойанекдоти́чными
Giới cáchанекдоти́чноманекдоти́чноманекдоти́чнойанекдоти́чных
Dạng ngắnанекдоти́ченанекдоти́чноанекдоти́чнаанекдоти́чны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

анекдотичный nghĩa là gì?

анекдотичный (tính từ) nghĩa là buồn cười, khôi hài.

анекдотичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là анекдоти́чный (phiên âm Latinh anekdotíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.