анекдо́т
Dấu sắc trên анекдо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анекдо́т nghĩa là chuyện tiếu lâm, chuyện khôi hài, buồn cười, khôi hài.
Nghĩa của анекдо́т
Danh từ
- рассказ Chuyện tiếu lâm, chuyện khôi hài, chuyện vui, chuyện cười, giai thoại.
- происшествие [việc, chuyện] buồn cười, khôi hài.
- остроу́мный анекдо́тchuyện tiếu lâm ý nhị
- э́то про́сто анекдо́тcái đó thật là buồn cười (khôi hài)
Biến cách của анекдо́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | анекдо́т | анекдо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | анекдо́та | анекдо́тов |
| Tặng cách кому? чему? | анекдо́ту | анекдо́там |
| Đối cách кого? что? | анекдо́т | анекдо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | анекдо́том | анекдо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | анекдо́те | анекдо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của анекдо́т
Câu ví dụ với анекдо́т
- Только Мэри поняла анекдот. Chỉ có Mary mới hiểu trò đùa này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971927
- Даже Том понял анекдот. Kể cả Tom còn hiểu trò đùa này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971929
- Анекдот поняла только Мэри. Chỉ có Mary mới hiểu trò đùa này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971931
- Анекдот понял даже Том. Kể cả Tom còn hiểu trò đùa này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971933
- Мы стояли у костра и рассказывали анекдоты и страшные истории. Chúng tôi ngồi thành vòng quanh đống lửa kể cho nhau nghe truyện tếu và truyện ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9832136
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
анекдот nghĩa là gì?
анекдот (danh từ) nghĩa là chuyện tiếu lâm, chuyện khôi hài, buồn cười, khôi hài.
анекдот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анекдо́т (phiên âm Latinh anekdót, IPA [ɐnʲɪɡˈdot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.