анили́н
giống đựcbất động vật
anilín[ɐnʲɪˈlʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên анили́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анили́н nghĩa là Anilin.
Nghĩa của анили́н
Danh từ
- Anilin.
Biến cách của анили́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | анили́н |
| Sinh cách кого? чего? | анили́на |
| Tặng cách кому? чему? | анили́ну |
| Đối cách кого? что? | анили́н |
| Công cụ cách кем? чем? | анили́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | анили́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
анилин nghĩa là gì?
анилин (danh từ) nghĩa là Anilin.
анилин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анили́н (phiên âm Latinh anilín, IPA [ɐnʲɪˈlʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.