TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

анили́новый

anilínovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên анили́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

анили́новый nghĩa là Thuộc về anilin.

Nghĩa của анили́новый

Tính từ

  1. Thuộc về anilin.
    • анили́новые кра́скиthuốc nhuộm anilin

Biến cách của анили́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchанили́новыйанили́новоеанили́новаяанили́новые
Sinh cáchанили́новогоанили́новогоанили́новойанили́новых
Tặng cáchанили́новомуанили́новомуанили́новойанили́новым
Đối cáchанили́новыйанили́новоеанили́новуюанили́новые
Công cụ cáchанили́новыманили́новыманили́новойанили́новыми
Giới cáchанили́новоманили́новоманили́новойанили́новых
Dạng ngắnанили́нованили́новоанили́новаанили́новы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

анилиновый nghĩa là gì?

анилиновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về anilin.

анилиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là анили́новый (phiên âm Latinh anilínovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.