анили́новый
Dấu sắc trên анили́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анили́новый nghĩa là Thuộc về anilin.
Nghĩa của анили́новый
Tính từ
- Thuộc về anilin.
- анили́новые кра́скиthuốc nhuộm anilin
Biến cách của анили́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | анили́новый | анили́новое | анили́новая | анили́новые |
| Sinh cách | анили́нового | анили́нового | анили́новой | анили́новых |
| Tặng cách | анили́новому | анили́новому | анили́новой | анили́новым |
| Đối cách | анили́новый | анили́новое | анили́новую | анили́новые |
| Công cụ cách | анили́новым | анили́новым | анили́новой | анили́новыми |
| Giới cách | анили́новом | анили́новом | анили́новой | анили́новых |
| Dạng ngắn | анили́нов | анили́ново | анили́нова | анили́новы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
анилиновый nghĩa là gì?
анилиновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về anilin.
анилиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анили́новый (phiên âm Latinh anilínovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.