анио́н
giống đựcbất động vật
anión[ɐnʲɪˈon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên анио́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анио́н nghĩa là ly tử âm.
Nghĩa của анио́н
Danh từ
- Ly tử âm.
Biến cách của анио́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | анио́н | анио́ны |
| Sinh cách кого? чего? | анио́на | анио́нов |
| Tặng cách кому? чему? | анио́ну | анио́нам |
| Đối cách кого? что? | анио́н | анио́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | анио́ном | анио́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | анио́не | анио́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
анион nghĩa là gì?
анион (danh từ) nghĩa là ly tử âm.
анион đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анио́н (phiên âm Latinh anión, IPA [ɐnʲɪˈon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.