анна́лы
Dấu sắc trên анна́лы chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анна́лы nghĩa là sử biên niên, biên niên sử.
Nghĩa của анна́лы
Danh từ
- Sử biên niên, biên niên sử.
Biến cách của анна́лы (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | анна́лы |
| Sinh cách кого? чего? | анна́лов |
| Tặng cách кому? чему? | анна́лам |
| Đối cách кого? что? | анна́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | анна́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | анна́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
анналы nghĩa là gì?
анналы (danh từ) nghĩa là sử biên niên, biên niên sử.
анналы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анна́лы (phiên âm Latinh annály, IPA [ɐˈnaɫɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.