аннота́ция
Dấu sắc trên аннота́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аннота́ция nghĩa là chú thích, chú dẫn.
Nghĩa của аннота́ция
Danh từ
- [Điều, lời] chú thích, chú dẫn, ghi chú, chú giải, phụ chú.
Biến cách của аннота́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аннота́ция | аннота́ции |
| Sinh cách кого? чего? | аннота́ции | аннота́ций |
| Tặng cách кому? чему? | аннота́ции | аннота́циям |
| Đối cách кого? что? | аннота́цию | аннота́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | аннота́цией | аннота́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | аннота́ции | аннота́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với аннота́ция
- Не добавляйте аннотации. Đừng thêm chú thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9204066
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
аннотация nghĩa là gì?
аннотация (danh từ) nghĩa là chú thích, chú dẫn.
аннотация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аннота́ция (phiên âm Latinh annotácija, IPA [ɐnɐˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.