анне́ксия
Dấu sắc trên анне́ксия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анне́ксия nghĩa là sự thôn tính, xâm chiếm.
Nghĩa của анне́ксия
Danh từ
- Sự thôn tính, xâm chiếm, chiếm cứ, chiếm đoạt.
Biến cách của анне́ксия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | анне́ксия | анне́ксии |
| Sinh cách кого? чего? | анне́ксии | анне́ксий |
| Tặng cách кому? чему? | анне́ксии | анне́ксиям |
| Đối cách кого? что? | анне́ксию | анне́ксии |
| Công cụ cách кем? чем? | анне́ксией | анне́ксиями |
| Giới cách о ком? о чём? | анне́ксии | анне́ксиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аннексия nghĩa là gì?
аннексия (danh từ) nghĩa là sự thôn tính, xâm chiếm.
аннексия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анне́ксия (phiên âm Latinh annɛ́ksija, IPA [ɐˈnɛksʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.