анноти́ровать
hai thể
annotírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên анноти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анноти́ровать nghĩa là chú thích, chú dẫn.
Nghĩa của анноти́ровать
Động từ
- Chú thích, chú dẫn, ghi chú, chú giải. + đối cách
Chia động từ анноти́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | анноти́рую |
| ты | анноти́руешь |
| он / она́ / оно́ | анноти́рует |
| мы | анноти́руем |
| вы | анноти́руете |
| они́ | анноти́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | анноти́ровал |
| Giống cái (она́) | анноти́ровала |
| Giống trung (оно́) | анноти́ровало |
| Số nhiều (они́) | анноти́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | анноти́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | анноти́руйте |
Câu hỏi thường gặp
аннотировать nghĩa là gì?
аннотировать (động từ) nghĩa là chú thích, chú dẫn.
аннотировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анноти́ровать (phiên âm Latinh annotírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.