аннули́рование
Dấu sắc trên аннули́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аннули́рование nghĩa là sự hủy bỏ, bãi bỏ.
Nghĩa của аннули́рование
Danh từ
- Sự hủy bỏ, bãi bỏ, xóa bỏ, thủ tiêu, phế chỉ.
Biến cách của аннули́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аннули́рование | аннули́рования |
| Sinh cách кого? чего? | аннули́рования | аннули́рований |
| Tặng cách кому? чему? | аннули́рованию | аннули́рованиям |
| Đối cách кого? что? | аннули́рование | аннули́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | аннули́рованием | аннули́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | аннули́ровании | аннули́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аннулирование nghĩa là gì?
аннулирование (danh từ) nghĩa là sự hủy bỏ, bãi bỏ.
аннулирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аннули́рование (phiên âm Latinh annulírovanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.