TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ано́дный

anódnyj[ɐˈnodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ано́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ано́дный nghĩa là dương cực, cực dương.

Nghĩa của ано́дный

Tính từ

  1. Thuộc về anôt, dương cực, cực dương.

Biến cách của ано́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchано́дныйано́дноеано́днаяано́дные
Sinh cáchано́дногоано́дногоано́днойано́дных
Tặng cáchано́дномуано́дномуано́днойано́дным
Đối cáchано́дный / ано́дногоано́дноеано́днуюано́дные / ано́дных
Công cụ cáchано́днымано́днымано́днойано́дными
Giới cáchано́дномано́дномано́днойано́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

анодный nghĩa là gì?

анодный (tính từ) nghĩa là dương cực, cực dương.

анодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ано́дный (phiên âm Latinh anódnyj, IPA [ɐˈnodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.