анони́мный
Dấu sắc trên анони́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анони́мный nghĩa là nặc danh, vô danh.
Nghĩa của анони́мный
Tính từ
- Nặc danh, vô danh, không có tên, giấu tên.
- анони́мное письмо́thư nặc danh
Biến cách của анони́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | анони́мный | анони́мное | анони́мная | анони́мные |
| Sinh cách | анони́много | анони́много | анони́мной | анони́мных |
| Tặng cách | анони́мному | анони́мному | анони́мной | анони́мным |
| Đối cách | анони́мный / анони́много | анони́мное | анони́мную | анони́мные / анони́мных |
| Công cụ cách | анони́мным | анони́мным | анони́мной | анони́мными |
| Giới cách | анони́мном | анони́мном | анони́мной | анони́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với анони́мный
- Я получил анонимное письмо. Tôi nhận được một bức thư nặc danh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13898794
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
анонимный nghĩa là gì?
анонимный (tính từ) nghĩa là nặc danh, vô danh.
анонимный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анони́мный (phiên âm Latinh anonímnyj, IPA [ɐnɐˈnʲimnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.