TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

анони́мный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
anonímnyj[ɐnɐˈnʲimnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên анони́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

анони́мный nghĩa là nặc danh, vô danh.

Nghĩa của анони́мный

Tính từ

  1. Nặc danh, vô danh, không có tên, giấu tên.
    • анони́мное письмо́thư nặc danh

Biến cách của анони́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchанони́мныйанони́мноеанони́мнаяанони́мные
Sinh cáchанони́многоанони́многоанони́мнойанони́мных
Tặng cáchанони́мномуанони́мномуанони́мнойанони́мным
Đối cáchанони́мный / анони́многоанони́мноеанони́мнуюанони́мные / анони́мных
Công cụ cáchанони́мныманони́мныманони́мнойанони́мными
Giới cáchанони́мноманони́мноманони́мнойанони́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với анони́мный

  • Я получил анонимное письмо. Tôi nhận được một bức thư nặc danh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13898794

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

анонимный nghĩa là gì?

анонимный (tính từ) nghĩa là nặc danh, vô danh.

анонимный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là анони́мный (phiên âm Latinh anonímnyj, IPA [ɐnɐˈnʲimnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.