анса́мбль
Dấu sắc trên анса́мбль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анса́мбль nghĩa là quần thể, đoàn nghệ thuật, đoàn văn công.
Nghĩa của анса́мбль
Danh từ
- Quần thể.
- архитекту́рный анса́мбльquần thể kiến trúc
- коллектив Đoàn nghệ thuật, đoàn văn công.
- анса́мбль пе́сни и пля́скиđoàn ca múa (ca vũ, múa hát)
Biến cách của анса́мбль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | анса́мбль | анса́мбли |
| Sinh cách кого? чего? | анса́мбля | анса́мблей |
| Tặng cách кому? чему? | анса́мблю | анса́мблям |
| Đối cách кого? что? | анса́мбль | анса́мбли |
| Công cụ cách кем? чем? | анса́мблем | анса́мблями |
| Giới cách о ком? о чём? | анса́мбле | анса́мблях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ансамбль nghĩa là gì?
ансамбль (danh từ) nghĩa là quần thể, đoàn nghệ thuật, đoàn văn công.
ансамбль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анса́мбль (phiên âm Latinh ansámblʹ, IPA [ɐnˈsamblʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.