TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

анса́мбль

giống đựcbất động vật
ansámblʹ[ɐnˈsamblʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên анса́мбль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

анса́мбль nghĩa là quần thể, đoàn nghệ thuật, đoàn văn công.

Nghĩa của анса́мбль

Danh từ

  1. Quần thể.
    • архитекту́рный анса́мбльquần thể kiến trúc
  2. коллектив Đoàn nghệ thuật, đoàn văn công.
    • анса́мбль пе́сни и пля́скиđoàn ca múa (ca vũ, múa hát)

Biến cách của анса́мбль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?анса́мбльанса́мбли
Sinh cách кого? чего?анса́мбляанса́мблей
Tặng cách кому? чему?анса́мблюанса́мблям
Đối cách кого? что?анса́мбльанса́мбли
Công cụ cách кем? чем?анса́мблеманса́мблями
Giới cách о ком? о чём?анса́мблеанса́мблях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ансамбль nghĩa là gì?

ансамбль (danh từ) nghĩa là quần thể, đoàn nghệ thuật, đoàn văn công.

ансамбль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là анса́мбль (phiên âm Latinh ansámblʹ, IPA [ɐnˈsamblʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.